halogeton souda

halogeton souda

A farmer harvests halogeton souda from a field.

Định nghĩa

Danh từ: Halogeton souda một loài thực vật nguồn gốc từ Algeria, trước đây được đốt để thu được canxi cacbonat.

dụ sử dụng
  • (Halogeton souda từng nguồn canxi cacbonat quan trọngBắc Phi.)
  • (Tro của halogeton souda được sử dụng trong các ngành công nghiệp truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Đốt halogeton souda tạo ra canxi cacbonat, một hợp chất dùng để sản xuất vôi.)
  • (Các ghi chép lịch sử đề cập halogeton souda như một loài thực vật chủ chốt cho sản xuất hóa chất thời kỳ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Halogeton (danh từ): chi thực vật loài này thuộc về.
    • The genus Halogeton includes several species of salt-tolerant plants. (Chi Halogeton bao gồm một số loài thực vật chịu mặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây muối Algeria: tên gọi dân gian dựa trên đặc điểm nguồn gốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến thuật ngữ thực vật học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến halogeton souda.